出勤の確認 xác nhận tham dự 

早番は、朝の出勤確認をします。
Vào ca sớm, tôi điểm danh để đi làm vào buổi sáng.

朝のあいさつ Nói xin chào khi bạn đi làm.

さくらの杜とさくら苑新館に朝出勤する実習生は、さくら苑SKに朝の出勤確認をしましょう。
Nếu bạn đi làm ở Sakura-no-Mori hoặc Sakura-en Shinkan vào buổi sáng, vui lòng kiểm tra với Sakura-en SK về việc đi làm buổi sáng của bạn.

さくら苑SKの電話番号は、33-3714です。
Số điện thoại của Sakuraen SK là 33-3714.

さくらの杜 Sakura no Mori

  1. さくらの杜の職員にあいさつしましょう。
    Gửi lời chào đến các nhân viên của “Sakura no Mori”
    • おはようございます。電話(でんわ)をかしてください。
      Chào buổi sáng. cho tôi mượn điện thoại của bạn
  2. さくら苑SKに電話が繋がったら
    Khi điện thoại kết nối với Sakuraen SK
    • おはようございます。〇〇です。今(いま)からさくらの杜(もり)に入(はい)ります。」と伝えてください。
      Hãy nói, “Chào buổi sáng. Tôi là 〇〇. Tôi đang bắt đầu làm việc tại Sakura no Mori.”

さくら苑新館 Sakura-en Shinkan

  1. ライフサポートの電話を使ってさくら苑SKに連絡します。
    Sử dụng điện thoại văn phòng để liên hệ với Sakuraen SK.
  2. さくら苑SKに電話が繋がったら
    Khi điện thoại kết nối với Sakuraen SK
    • おはようございます。〇〇です。今(いま)からさくら苑(えん)新館(しんかん)に入(はい)ります。」と伝えてください。
      Hãy nói, “Chào buổi sáng. Tôi là 〇〇. Tôi đang bắt đầu làm việc tại Sakura-en Shinkan.”

電話機(でんわき)の使い方(つかいかた)

  1. 受話器を取ります。
    nhấc điện thoại
  2. 外線ボタンを押します。
    Nhấn nút dòng bên ngoài.
  3. 電話番号を押します。さくら苑SKの電話番号は、33-3714です。
    Bấm số điện thoại. Số điện thoại của Sakuraen SK là 33-3714.
  4. 終わったら受話器を下ろします
    Cúp điện thoại khi bạn hoàn tất